thiệt thòi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Chịu sự mất mát, thiếu hụt hoặc ở vào vị thế kém hơn so với người khác về một mặt nào đó: "thiệt thòi" mô tả tình trạng bất lợi, không được hưởng đầy đủ quyền lợi, điều kiện hoặc cơ hội như những người khác.
- Bị hại, bị thiệt hại về quyền lợi: Chỉ việc phải chịu phần thua thiệt, không công bằng trong một sự việc, thỏa thuận hoặc so sánh.
Danh từ:
- Sự thiệt thòi: Chỉ chung tình trạng, hoàn cảnh bị thiệt hại, bất lợi.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Trẻ em vùng sâu vùng xa thường chịu nhiều thiệt thòi về cơ hội học tập. (Trẻ em vùng sâu vùng xa thường ở vào vị thế kém hơn về cơ hội học tập.)
- Cô ấy cảm thấy rất thiệt thòi vì không được tham gia cuộc thi. (Cô ấy cảm thấy bị mất mát, thiếu sót vì không được tham gia cuộc thi.)
Danh từ:
- Sự thiệt thòi về thể chất không ngăn cản anh ấy theo đuổi ước mơ. (Tình trạng bất lợi về thể chất không ngăn cản anh ấy theo đuổi ước mơ.)
- Họ phải chấp nhận một số thiệt thòi để đạt được thỏa thuận chung. (Họ phải chấp nhận một số sự thua thiệt để đạt được thỏa thuận chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chịu thiệt thòi": trực tiếp gánh chịu sự bất lợi, mất mát.
- Người lao động nhập cư thường phải chịu nhiều thiệt thòi về phúc lợi xã hội.
- "thiệt thòi hơn": ở vào vị thế bất lợi hơn khi so sánh.
- Trong cuộc đua này, đội khách chơi thiệt thòi hơn vì thời tiết xấu.
- "bù đắp sự thiệt thòi": bồi thường, bổ sung để giảm bớt hoặc khắc phục phần thua thiệt.
- Chính sách này nhằm bù đắp sự thiệt thòi cho các đối tượng chính sách.
Biến thể và từ gần giống
- Thiệt (động từ/tính từ): bị mất mát, tổn hại. (Ví dụ: ).
- Thiệt hại (danh từ): tổn thất, mất mát về vật chất hoặc tinh thần. (Ví dụ: ).
- Bất lợi (tính từ/danh từ): không thuận lợi, gây khó khăn trở ngại. (Ví dụ: ).
Từ đồng nghĩa
- Thua thiệt: chịu phần kém, phần mất mát (nhấn mạnh kết quả so sánh).
- Bất công: không công bằng (thường dùng cho sự đối xử).
- Kém may mắn: có ít may mắn, vận may hơn.
Từ trái nghĩa
- Có lợi: được hưởng lợi ích.
- Thuận lợi: dễ dàng, suôn sẻ.
- Ưu thế: thế mạnh, vị trí tốt hơn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Thiệt thòi đủ đường": chịu nhiều bất lợi, thua thiệt từ nhiều phía, trong nhiều khía cạnh.
- Là người mới vào nghề, anh ấy cảm thấy mình thiệt thòi đủ đường.
- "Thiệt thân thiệt thòi" (thành ngữ): vừa bị thiệt hại về bản thân, vừa chịu phần thua thiệt trong việc chung.
- Cuối cùng, anh ta ôm nỗi thiệt thân thiệt thòi mà chẳng nói được với ai.
- Nh. Thiệt: Công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru (K).